Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ôm ấp
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ôm ấp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ôm ấp
Nghĩa: ôm vào lòng với tình cảm âu yếm; nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng, tha thiết
Từ đồng nghĩa: âu yếm, nâng niu, ấp ủ, quý trọng
Từ trái nghĩa: chán ghét, ghét bỏ, sỗ sàng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mẹ âu yếm ôm con vào lòng.
Tớ rất nâng niu những món quà mà các cậu tặng tớ.
Anh ấy ấp ủ ước mơ trở thành ca sĩ từ khi còn nhỏ.
Em rất quý trọng những giây phút được ở bên gia đình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ta đã chán ghét những món ăn lề đường.
Kẻ ác luôn bị mọi người ghét bỏ.
Anh ta nói với chúng tôi những lời nói sỗ sàng.