Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oán sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Oán
Nghĩa: căm giận người đã làm hại mình
Từ đồng nghĩa: oán hận, thù hận, hận thù
Từ trái nghĩa: ân, ơn, ân nghĩa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy vẫn chưa nguôi nỗi oán hận năm xưa.
Giữ họ nảy sinh lòng thù hận.
Chúng ta nên xóa bỏ hận thù trong quá khứ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hắn ta là kẻ lấy oán báo ân.
Chúng ta cần bày tỏ lòng biết ơn với các bậc sinh thành.
Ân nghĩa này tôi sẽ không bao giờ quên.