Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bế tắc
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bế tắc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bế tắc
Nghĩa: Thể hiện khó khăn chưa tìm ra lối giải thoát hoặc cách để giải quyết vấn đề. Bị tắc nghẽn, không có lối thoát
Từ đồng nghĩa: tắc, bí, tắc nghẽn
Từ trái nghĩa: thông thoáng, thoáng đãng, thông suốt, cởi mở
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Câu hỏi này tôi vẫn chưa nghĩ ra cách giải quyết, bế tắc quá rồi.
Bạn hãy giúp tôi giải quyết vấn đề này, tôi đang bị dồn vào thế bí.
Giao thông tắc nghẽn vào giờ cao điểm.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Căn phòng này không khí rất thông thoáng.
Buổi sáng hôm nay bầu trời trong xanh và thoáng đãng.
Tôi đã nghĩ thông suốt vấn đề này rồi.
Tính tình của anh ấy rất cởi mở với mọi người.