Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giận dữ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giận dữ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Giận dữ
Nghĩa: giận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, bộ mặt, trạng thái khiến người khác phải sợ
Từ đồng nghĩa: tức giận, khó chịu, bực bội, giận dữ, hung hăng
Từ trái nghĩa: lãnh đạm, hiền hòa, điềm tĩnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tức giận sẽ khiến cho con người nhanh già.
- Thái độ của cậu luôn làm cho chúng tôi rất khó chịu.
- Bà ấy rời khỏi nhà với thái độ vô cùng giận dữ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Trong công việc cậu ấy là người vô cùng lãnh đạm.
- Luôn hiền hoà với tất cả mọi người.
- Em luôn giữ thái độ điềm tĩnh khi người khác không thể kiềm chế cảm xúc của bản thân.