Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lỏng lẻo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lỏng lẻo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lỏng lẻo
Nghĩa: không chắc chắn, dễ bị tách rời ra; thiếu nghiêm ngặt trong quản lí tổ chức
Từ đồng nghĩa: lỏng, mềm mỏng, mềm yếu
Từ trái nghĩa: chặt, chặt chẽ, mật thiết, khăng khít, kiên cố, vững chắc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tính cách mềm yếu rất khó để anh ấy đạt được thành công.
Chính sách quản lí còn lỏng lẻo.
Họ đối xử với nhau bằng sự mềm mỏng và tôn trọng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hai nước láng giềng có mối quan hệ mật thiết với nhau.
Hai chúng tôi gắn bó khăng khít với nhau từ hồi tấm bé.
Bức tường này được xây dựng vô vùng kiên cố.
Quản lí chặt chẽ.