Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Người xấu
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Người xấu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Người xấu
Nghĩa: người có hành vi không tốt, có ý đồ hãm hại người khác
Từ đồng nghĩa: kẻ ác, kẻ xấu, ác nhân
Từ trái nghĩa: người tốt, thiện nhân
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Người tốt luôn chiến thắng còn kẻ ác sẽ bị tiêu diệt.
Kẻ xấu đã nhẫn tâm ra tay với cô ấy.
Ác nhân luôn phải chịu sự trừng phạt cho hành động sai trái của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bố dạy em phải trở thành một người tốt.
Bà nói cô ấy là một thiện nhân.