Từ đồng nghĩa với Ác cảm
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với Ác cảm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Bài: Từ đồng nghĩa với Ác cảm
Nghĩa: cảm giác không ưa, phần nào thấy ghét
Đồng nghĩa: ác cảm, mâu thuẫn, ác ý
Trái nghĩa: thiện cảm, đồng cảm, hiền lành
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Em rất có ác cảm với những kẻ xấu.
- Cuối cùng mâu thuẫn giữa chúng em cũng được giải quyết.
- Bạn đừng hiểu nhầm ý của mình nhé, mình không hề có ác ý vậy đâu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Ngay từ lần gặp đầu tiên gặp mặt mình đã có thiện cảm với bạn rồi.
- Mình rất đồng cảm với các bạn có hoàn cảnh khó khăn.
- Hoa là một cô gái có tính cách hiền lành.