Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cáu gắt
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cáu gắt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cáu gắt
Nghĩa: hay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu
Từ đồng nghĩa: cáu bẳn, gắt gỏng, bực bội, hung hăng, tức giận, cáu giận, giận dữ
Từ trái nghĩa: bình tĩnh, dịu dàng, hiền hòa, điềm tĩnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Người già thường hay cáu bẳn.
Thời tiết nóng bức khiến cho ai cũng trở nên gắt gỏng.
Anh ấy bực bội vì không giải quyết được vấn đề.
Mẹ vô cùng tức giận khi em không nghe lời.
Cậu đừng cáu giận vô cớ như thế!
Bà ấy rời khỏi nhà với thái độ vô cùng giận dữ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Giữa lúc mọi người hoảng loạn, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh.
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng và dễ nghe.
Anh ấy luôn hiền hòa với tất cả mọi người.
Tôi luôn điềm tĩnh trước mọi biến cố xảy ra.