Từ đồng nghĩa với Len lỏi
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Len lỏi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Len lỏi
Nghĩa: len, lách một cách vất vả
Từ đồng nghĩa: len, luồn, chen, lách
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những giọt sương len qua các kẽ lá.
Con rắn luồn qua các kẽ đá.
Mọi người chen nhau vào mua hàng giảm giá.
Con chuột nhắt nhanh chóng lách qua khe cửa.