Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ác liệt
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ác liệt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Bài: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ác liệt
Nghĩa: rất gay gắt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ
Từ đồng nghĩa: dữ dội, khốc liệt
Từ trái nghĩa: bình yên, thanh bình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Trận mưa đêm qua vô cùng dữ dội.
- Anh ta đang lao vào trận chiến khốc liệt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Quê hương em là một vùng quê rất thanh bình.
- Các chiến sĩ đấu tranh để giữ gìn sự bình yên cho dân tộc.