Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cấp bách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cấp bách sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cấp bách
Nghĩa: rất gấp, cần phải làm ngay tức khắc, không thể trì hoãn được
Từ đồng nghĩa: cần, gấp, gấp rút, khẩn cấp, cấp thiết
Từ trái nghĩa: từ từ, chậm rãi, thong thả
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng ta cần nỗ lực học tập để xây dựng quê hương.
Tôi có việc gấp phải đi ngay.
Các địa phương đang gấp rút chuẩn bị phòng lũ.
Máy bay cần phải hạ cánh khẩn cấp.
Ô nhiễm môi trường là một vấn đề cấp thiết trên toàn cầu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mặt trời từ từ lặn xuống, khuất sau những đám mây.
Ông lão chậm rãi bước đi trên con đường làng.
Cô ấy thong thả uống ly cà phê sáng