Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lực lưỡng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lực lưỡng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lực lưỡng
Nghĩa: có vóc dáng to khỏe, thể lực tốt (thường nói về đàn ông)
Từ đồng nghĩa: vạm vỡ, cường tráng, mạnh mẽ
Từ trái nghĩa: yếu ớt, gầy gò, yếu đuối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh trai em có dáng người cao to, vạm vỡ.
Anh ấy chăm tập thể dục nên cơ thể rất cường tráng.
Cô ấy là người con gái mạnh mẽ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Sức khỏe cô ấy vừa mới bình phục, hiện tại đang còn rất yếu ớt.
Anh ấy bị bệnh nặng nên cơ thể gầy gò, ốm yếu.
Cô gái yếu đuối thường dễ bị tổn thương.