Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yên ổn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yên ổn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Yên ổn
Nghĩa: ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần
Từ đồng nghĩa: thanh thản, thư thái, thanh bình, thái bình, hòa bình, yên lành, bình yên
Từ trái nghĩa: chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đất nước thái bình, nhân dân ấm no.
Em và cô ấy chỉ mong có cuộc sống đơn giản, thanh bình.
Khó khăn lắm chúng ta mới có cuộc sống hòa bình.
Tâm hồn tôi cảm thấy thư thái sau khi nghe bản nhạc yêu thích.
Mọi người đều mong muốn một cuộc sống bình yên và hạnh phúc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cuối cùng mâu thuẫn của chúng tôi cũng được giải quyết.
Chiến tranh lạnh.
Xung đột kéo dài có thể dẫn đến chiến tranh.