Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mưu trí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mưu trí sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mưu trí
Nghĩa: khôn ngoan và có trí thông minh
Từ đồng nghĩa: thông minh, sáng dạ, lanh lợi, tinh ranh, khôn ngoan
Từ trái nghĩa: đần độn, ngu dốt, ngu ngốc, tối dạ, ngốc nghếch, ngớ ngẩn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô bé này nhìn rất thông minh, lanh lợi.
Cậu bé thật sáng dạ.
Con cáo tinh ranh.
Anh ấy luôn có cách ứng xử khôn ngoan trong mọi tình huống.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Lũ chuột thật là ngu ngốc.
Họ quá tối dạ để hiểu những gì ông ấy nói.
Cậu là thằng nhóc đần độn, ngớ ngẩn.
Dáng vẻ của cậu trông thật ngốc nghếch.