Từ đồng nghĩa với Trông ngóng
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Trông ngóng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Trông ngóng
Nghĩa: mong đợi thiết tha được thấy, được gặp (ai đó, điều gì đó)
Từ đồng nghĩa: mong chờ, chờ đợi, trông chờ, mong mỏi, mong đợi, mong ngóng, ngóng chờ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em rất mong chờ đến ngày sinh nhật của mình.
Cậu ấy đã không đến bữa tiệc, uổng công chúng tôi chờ đợi.
Tôi đang trông chờ ngày được gặp lại người bạn thân của mình.
Anh ấy mong mỏi có một mái ấm gia đình trọn vẹn.
Chị gái em mong đợi nhận được kết quả tốt trong kì thi đại học.
Em mong ngóng được đến trường sau kì nghỉ hè.
Cô ấy luôn ngóng chờ tin tức của chồng nơi chiến trận.