Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cẩn thận
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cẩn thận sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cẩn thận
Nghĩa: thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay
Đồng nghĩa: chu đáo, tỉ mỉ, thận trọng
Trái nghĩa: ẩu, cẩu thả, qua loa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô Thu là người rất chu đáo.
Thím Uyên tỉ mỉ tỉa từng cánh hoa.
Bác Ánh luôn thận trọng trước khi đưa ra quyết định.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn Phong viết chữ rất ẩu.
Cô giáo nhắc nhở chúng em không được cẩu thả khi làm bài kiểm tra.
Khi mẹ hỏi, bé Dung chỉ trả lời qua loa.