Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tuân thủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tuân thủ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tuân thủ
Nghĩa: giữ và làm đúng theo điều đã quy định
Từ đồng nghĩa: chấp hành, thực hiện, thi hành
Từ trái nghĩa: chống đối, vi phạm, phạm luật, phạm pháp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em luôn chấp hành luật lệ giao thông.
Các em học sinh phải thực hiện tốt nội quy của trường, lớp.
Tòa án đã thi hành bản án sau khi vụ án kết thúc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ta bị bắt vì tội chống đối người thi hành công vụ.
Học sinh vi phạm quy chế thi sẽ bị lập biên bản.
Người nào cố ý gây thương tích cho người khác sẽ bị coi là phạm luật.
Gia đình cố gắng ngăn cản anh ấy đi theo con đường phạm pháp.