Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phê bình
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phê bình sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phê bình
Nghĩa: chỉ ra cụ thể những khuyết điểm, thiếu sót của ai đó để góp ý kiến hoặc đẻ chê trách
Từ đồng nghĩa: chê trách, chỉ trích
Từ trái nghĩa: tuyên dương, biểu dương, khen ngợi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Ông ấy bị mọi người chê trách vì thiếu quan tâm đến gia đình.
- Chỉ trích một cách vô cùng nặng nề.
- Cô giáo phê bình bọn em trước lớp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tuyên dương các bạn học sinh có thành tích xuất sắc trong học kì này.
- Lời khen của bạn hơi quá rồi, mình đâu có được như vậy.
- Biểu dương vì em đã có tinh thần nhặt được của rơi và tìm người đánh mất.