Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vay
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vay sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vay
Nghĩa: nhận tiền hay cái gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả lại tương đương
Từ đồng nghĩa: mượn
Từ trái nghĩa: trả
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu cho tớ mượn một cái bút được không?
Em thường vào thư viện để mượn sách.
Anh ta mượn tiền của tôi mà mãi không trả.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Minh trả Hoa chiếc bút mực màu xanh.
Chủ nhật hàng tuần, Mai thường mang trả sách cho thư viện.
Cậu bé trả ơn người đã giúp cậu thành công như bây giờ.