Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhược điểm
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhược điểm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhược điểm
Nghĩa: biểu thị chỗ kém, chỗ yếu của mỗi người
Từ đồng nghĩa: điểm yếu, khuyết điểm, thiếu sót
Từ trái nghĩa: điểm mạnh, ưu thế, thế mạnh, ưu điểm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Điểm yếu của anh ấy là dễ tin người.
- Mình cũng có rất nhiều khuyết điểm, quan trọng là biết sửa chữa và hoàn thiện bản thân.
- Nam rất thông minh nhưng lại thiếu lòng kiên trì, đây cũng là thiếu sót của cậu ấy.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Điểm mạnh của tớ là hát hay và múa đẹp.
- Cái quạt này có nhiều ưu thế và tính năng vượt trội.
- Dũng là người có thế mạnh về lĩnh vực nghiên cứu.
- Ưu điểm của tớ là hòa đồng và luôn tích cực tham gia xây dựng bài.