Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh thản
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh thản sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thanh thản
Nghĩa: trạng thái tinh thần thoải mái, thư giãn, không còn lo âu, phiền muộn
Từ đồng nghĩa: thoải mái, dễ chịu, thư thái, thư giãn, nhẹ nhõm
Từ trái nghĩa: khó chịu, áp lực, căng thẳng, lo âu, lo lắng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nụ cười của em bé mang lại cho mọi người cảm giác thoải mái và ấm áp.
Thời tiết không nay thật dễ chịu nên tôi đã rủ bạn ra công viên chơi.
Dạo bước trong khu vườn đầy hoa cỏ giúp tôi cảm thấy thư thái và bình yên.
Cuối tuần này, tôi muốn thư giãn tại nhà và đọc sách.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thời tiết hôm nay quá nóng và oi bức, thật khó chịu.
Áp lực học tập khiến nhiều học sinh cảm thấy căng thẳng.
Cô ấy lo lắng về kết quả kỳ thi vừa rồi.