Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thất vọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thất vọng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thất vọng
Nghĩa: cảm xúc tiêu cực khi không đáp ứng được mục tiêu, kỳ vọng
Từ đồng nghĩa: tuyệt vọng, hụt hẫng, bực bội, nản lòng
Từ trái nghĩa: hài lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, vui mừng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy cảm thấy tuyệt vọng khi biết rằng mình không đỗ vào trường đại học mơ ước.
Khán giả cảm thấy hụt hẫng khi buổi biểu diễn bị hủy vào phút chót.
Tiếng nhạc ầm ĩ khiến tôi cảm thấy bực bội.
Sau nhiều lần thất bại, anh ấy cảm thấy nản lòng và muốn bỏ cuộc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tôi vô cùng hài lòng với kết quả kỳ thi vừa rồi.
Cậu bé mãn nguyện khi được bố mua cho món đồ chơi yêu thích.
Được ăn món ăn yêu thích khiến tôi vô cùng thỏa mãn.