Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu ích
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu ích sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hữu ích
Nghĩa: đem lại lợi ích, những điều tốt
Từ đồng nghĩa: hữu dụng, có ích, có lợi, hữu hiệu
Từ trái nghĩa: vô ích, vô dụng, vô bổ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Xe đạp là phương tiện đi lại hữu dụng đầu tiên trên thế giới.
- Chim sâu là một loại chim có ích.
- Sữa chua là loại thực phẩm có lợi cho sức khỏe.
- Vị thuốc này có nhiều công dụng hữu hiệu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bạn không nên phí những lời vô ích.
- Quyển sách này thật vô dụng.
- Lan khuyên mọi người không nên làm những điều vô bổ.