Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Suy vong
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Suy vong sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Suy vong
Nghĩa: ở tình trạng suy yếu và đi đến diệt vong
Từ đồng nghĩa: suy, suy tàn
Từ trái nghĩa: hưng thịnh, cực thịnh, phồn thịnh, cường thịnh, thịnh vượng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Sự nghiệp có lúc thịnh, lúc suy.
Những thế lực phía sau đã bắt đầu suy tàn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đây là thời kỳ hưng thịnh nhất của triều đại nhà Nguyễn
Triều đại Lý - Trần là thời kì cực thịnh của Phật giáo.
Đất nước đang phồn thịnh.
Chúc gia đình an khang, thịnh vượng.