Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giục giã
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giục giã sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Giục giã
Nghĩa: chỉ hành động cố gắng khiến ai đó làm việc gì đó một cách nhanh chóng hoặc phải đưa ra quyết định ngay lập tức
Từ đồng nghĩa: thúc giục, hối thúc, thúc bách, hối hả, dồn dập, vội vàng, tất bật
Từ trái nghĩa: ung dung, bình chân, điềm tĩnh, chậm chạp, chậm trễ, chậm rãi, lững lờ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mẹ luôn miệng thúc giục em phải về nhà sớm.
Cô giáo luôn hối thúc chúng em làm bài tập về nhà.
Cậu ấy hối hả chạy đi học vì sợ trễ giờ.
Cô ấy vội vàng thu dọn hành lý để đi công tác.
Cả nhà tất bật chuẩn bị cho ngày Tết.
Nhịp tim của bà đập nhanh một cách dồn dập.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Trời sắp mưa mà bạn ấy vẫn ung dung ngồi ngoài ghế đá.
Bình chân như vại.
Anh ấy luôn giữ thái độ điềm tĩnh trước mọi khó khăn trong cuộc sống.
Ông lão chậm chạp leo lên cầu thang vì tuổi cao sức yếu.
Tiết học hôm nay rất quan trọng, bạn không thể chậm trễ được.
Những đám mây đang lững lờ trôi trên bầu trời.