Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhường nhịn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhường nhịn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhường nhịn
Nghĩa: chịu phần kém hơn, phần thiệt về mình để cho người khác được nhận phần hơn trong quan hệ đối xử
Từ đồng nghĩa: nhịn nhường, thấu hiểu, hiểu chuyện
Từ trái nghĩa: tranh giành, hống hách, thiệt hơn, so đo, tính toán
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Trong nhà, anh trai luôn nhịn nhường và cho em đồ ăn ngon.
- Chị ấy luôn biết thấu hiểu cho khó khăn của người khác.
- Minh luôn tỏ ra hiểu chuyện và rất thông minh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Họ tranh cãi và tranh giành đồ đạc.
- Tính cách hống hách của bà ấy khiến nhiều người không ưa.
- Anh em trong nhà không nên hơn thua nhau từng tí một như vậy.