Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngột ngạt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngột ngạt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngột ngạt
Nghĩa: có cảm giác rất khó thở do thiếu không khí; ở trạng thái cảm thấy bức bối do áp lực trong cuộc sống
Từ đồng nghĩa: bức bối, bực bội, bực mình, nóng lòng
Từ trái nghĩa: dễ chịu, thoải mái, sảng khoái, khoan khoái
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bạn đang làm cho cậu ấy bực bội đấy.
Nếu cậu có gì bức bối trong lòng thì cậu hãy nói hết với tớ.
Mẹ rất bực mình vì Nam không nghe lời và làm trái ý mẹ.
Em rất nóng lòng được gặp lại mẹ sau chuyến dã ngoại dài ngày.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Lời nói nhẹ nhàng của Lan khiến cho mọi người cảm thấy dễ chịu.
Tớ ở căn phòng này cảm thấy rất thoải mái.
Ngủ đủ giấc giúp cho cơ thể sảng khoái và tràn đầy năng lượng.
Sau khi hoàn thành tốt bài thi, em cảm thấy khoan khoái trong lòng.