Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lủi thủi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lủi thủi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lủi thủi
Nghĩa: một cách âm thầm, lặng lẽ với vẻ cô đơn, đáng thương
Từ đồng nghĩa: lầm lũi, cô đơn, lầm lì
Từ trái nghĩa: sôi nổi, hoạt bát, hiếu động
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Nam lầm lũi cúi đầu và trước sự cười nhạo của các bạn.
- Em cảm thấy rất cô đơn mỗi khi bố mẹ vắng nhà.
- Bạn ấy lầm lì và không hòa đồng với mọi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Trong lớp học, em là một học sinh sôi nổi phát biểu bài.
- Bạn ấy hiếu động và luôn thích những điều mới mẻ.
- Tớ rất quý bạn, vì bạn là một người hoạt bát và can đảm.