Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khô cứng
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khô cứng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khô cứng
Nghĩa: khô khan và cứng nhắc, không có chút biểu hiện tình cảm nào
Từ đồng nghĩa: khô khan, cứng nhắc, lạnh lùng, lãnh đạm, vô cảm
Từ trái nghĩa: mềm mại, mềm dịu, ẩm ướt, mềm dẻo, mềm mỏng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy có một tính cách khá cứng nhắc và khó gần.
Anh ta luôn tỏ ra lạnh lùng với tất cả mọi người.
Thái độ vô cảm của anh ta khiến mọi người xa lánh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Dáng đi của cô ấy luôn mềm mại và uyển chuyển.
Cô giáo mềm mỏng uốn nắn học sinh, giúp các em tiến bộ.
Thời tiết nồm ẩm khiến sàn nhà luôn ẩm ướt.