Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trầm
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trầm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trầm
Nghĩa: [Danh từ] trầm hương
[Tính từ] mô tả giọng, âm thanh thấp và ấm; có biểu hiện kém sôi nổi, thiếu nhiệt tình trong các hoạt động
Từ đồng nghĩa: thấp, lầm lì
Từ trái nghĩa: bổng, cao
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy có giọng nói trầm ấm.
Bạn ấy lầm lì và không hòa đồng với mọi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tiếng nhạc khi bổng khi trầm.
Khán giả đều vỗ tay khi cô ấy cất cao tiếng hát.