Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cuống quýt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cuống quýt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cuống quýt
Nghĩa: trạng thái vội vã, lúng túng trước một vấn đề cần phải xử lý ngay lập tức
Từ đồng nghĩa: nhanh chóng, hối hả, vội vã, vội vàng, gấp gáp
Từ trái nghĩa: chậm rãi, bình thản, ung dung, điềm tĩnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành dự án này.
Cậu ấy hối hả chạy đi học vì sợ trễ giờ.
Cô ấy vội vàng thu dọn hành lý để đi công tác.
Cậu đừng cuống quýt lên như thế, chúng ta vẫn còn nhiều thời gian.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy chậm rãi đọc từng trang sách, nghiền ngẫm từng câu chữ.
Cuộc sống bình thản, giản dị mang lại cho ta niềm vui.
Anh ấy luôn giữ thái độ điềm tĩnh trước mọi khó khăn trong cuộc sống.