Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạc thú
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạc thú sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lạc thú
Nghĩa: biểu thị những thú vui (thường nói về những thú vật chất)
Từ đồng nghĩa: thú vui, hưởng lạc, vui vẻ, yêu đời
Từ trái nghĩa: buồn chán, nhàm chán, buồn tẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Anh ấy luôn tạo cho mình những thú vui riêng.
- Quãng đời còn lại của ông ấy sẽ rất sướng, được bình yên và hưởng lạc.
- Cậu ấy luôn vui vẻ và tươi cười với mọi người.
- Bạn nên nghe những bài hát này nó sẽ khiến cho bạn trở nên yêu đời.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Những lúc buồn chán thì tớ thường chạy bộ ở công viên.
- Mình thấy đọc sách không hề nhàm chán, ngược lại mình còn thấy nó rất thú vị.
- Hoa sống một mình trong ngôi nhà này rất buồn tẻ.