Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trắc trở
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trắc trở sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trắc trở
Nghĩa: những khó khăn, trở ngại làm cho mọi việc không tiến hành được dễ dàng, thuận lợi
Từ đồng nghĩa: gian nan, khó khăn, thử thách, gian khổ, cơ cực
Từ trái nghĩa: dễ dàng, thuận lợi, suôn sẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng tôi vừa trải qua cuộc hành trình đầy gian nan.
Trò chơi yêu cầu mỗi bạn học sinh đều phải vượt qua thử thách của riêng mình.
Các anh chiến sĩ phải rèn luyện vô cùng gian khổ để có thể bảo vệ Tổ quốc.
Em cảm thấy rất đồng cảm với những mảnh đời cơ cực.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Với cách làm này chúng em rất dễ dàng có được đáp án đúng.
Cửa hàng tạp hoá nhà em bán hàng rất thuận lợi.
Tất cả chúng em đều hi vọng chuyến đi dã ngoại lần này diễn ra suôn sẻ.