Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tin cậy
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tin cậy sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tin cậy
Nghĩa: đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào
Từ đồng nghĩa: niềm tin, tin tưởng, tín nhiệm, tin yêu
Từ trái nghĩa: nghi ngờ, nghi hoặc, hoài nghi, ngờ vực, bất tín nhiệm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tớ luôn có niềm tin vào một tương lai tươi sáng.
Tớ tin tưởng rằng cậu sẽ làm được.
Mai được cả lớp tín nhiệm bầu làm lớp trưởng.
Cha mẹ luôn tin yêu con cái vô điều kiện.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tớ không nên nghi ngờ lòng tốt của cậu.
Tớ còn nhiều điều nghi hoặc, cậu có thể giải đáp cho tớ không?
Cậu ấy cứ nhìn tôi bằng ánh mắt hoài nghi.
Có nhiều điều khiến tôi ngờ vực về tính chính xác của thông tin này.