Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hăng say
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hăng say sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hăng say
Nghĩa: biểu thị trạng thái con người đàn rất hăng hái và say mê
Từ đồng nghĩa: say mê, say sưa, mê mẩn, hăng hái
Từ trái nghĩa: thờ ơ, chán nản, không ưa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Chúng em hăng say nghe cô giảng bài.
- Mê mẩn cái cách cô giáo đối xử ân cần với các em học sinh.
- Hăng hái xung phong xây dựng bài.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Chán nản ra về.
- Tụi nó đọc sách một cách rất thờ ơ.
- Chúng tôi không ưa bánh ngọt.