Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc bẽo
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc bẽo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bạc bẽo
Nghĩa: quên tình nghĩa, phủ nhận quan hệ tình cảm ân nghĩa
Đồng nghĩa: bội bạc, bạc tình
Trái nghĩa: ân nghĩa, ân tình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hắn ta là một kẻ bội bạc.
Chính kẻ bạc tình đã khiến cô ấy đau khổ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ông ngoại dạy tôi phải sống có ân nghĩa.
Nam nợ cô ấy một ân tình.