Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhát gan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhát gan sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhát gan
Nghĩa: sợ sệt, thiếu can đảm, không dám làm bất cứ việc gì
Từ đồng nghĩa: rụt rè, tự ti,nhút nhát, hèn yếu, hèn nhát
Từ trái nghĩa: tự tin, cởi mở, dũng cảm, can đảm, gan dạ, quả cảm, can trường
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu bé rụt rè không dám giơ tay phát biểu trong lớp.
Cô ấy tự ti không dám thể hiện bản thân.
Chú thỏ đó tuy nhát gan nhưng vẫn cố gắng để giúp bạn mình.
Vì quá hèn nhát nên anh ấy đã thua trận đánh này.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Sự tự tin giúp cô ấy luôn tỏa sáng trước đám đông.
Tính tình của anh ấy rất cởi mở với mọi người.
Anh ấy đã dũng cảm cứu người khỏi đám cháy.
Minh rất can đảm, cậu bé dám đứng lên bảo vệ bạn bè trước kẻ bắt nạt.
Chị Võ Thị Sáu là một người rất gan dạ, sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc.
Hành động quả cảm của anh ấy đã cứu sống nhiều người.