Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vững bền
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vững bền sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vững bền
Nghĩa: thể hiện mối quan hệ và sự phát triển bền vững, không có khả năng suy giảm hay yếu thế
Từ đồng nghĩa: bền vững, vững chắc, bền lâu
Từ trái nghĩa: nản chí, sờn lòng, dao động
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hai bên phải tin tưởng lẫn nhau thì tình cảm mới bền vững.
Căn nhà này được xây dựng vô cùng vững chắc.
Tình bạn của chúng ta chắc chắn sẽ rất bền lâu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hãy nhớ, đừng bao giờ nản chí trước khó khăn.
Đôi khi cách đối xử của người khác có thể làm chúng ta sờn lòng.
Mặt nước dao động khi có đàn cá nhỏ bơi qua.