Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khỏe khoắn
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khỏe khoắn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khỏe khoắn
Nghĩa: miêu tả con người ở trạng thái dồi dào sức lực, trong người cảm thấy dễ chịu
Từ đồng nghĩa: khỏe mạnh, cường tráng, mạnh mẽ
Từ trái nghĩa: yếu đuối, mềm yếu, lỏng lẻo, yếu ớt, mệt mỏi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cô ấy là người con gái mạnh mẽ.
- Cơ thể cường tráng.
- Bà tôi vẫn còn khoẻ mạnh lắm!
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cô gái yếu đuối thường dễ bị tổn thương.
- Sức khỏe cô ấy vừa mới bình phục, hiện tại đang còn rất yếu ớt.
- Dây buộc rất lỏng lẻo.