Từ đồng nghĩa với từ Cảnh quan
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Cảnh quan sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Cảnh quan
Nghĩa: cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra; bộ phận của bề mặt trái đất có những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu,... phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh
Từ đồng nghĩa: phong cảnh, cảnh vật, cảnh sắc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Phong cảnh ở nơi đây thật nên thơ, trữ tình.
Cảnh vật hai bên bờ sông thay đổi theo mùa.
Cảnh sắc thiên nhiên Việt Nam thật tươi đẹp làm sao!