Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chặt chẽ
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chặt chẽ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chặt chẽ
Nghĩa: gắn kết với nhau không không thể tách rời
Từ đồng nghĩa: chặt, mật thiết, khăng khít, kiên cố, vững chắc
Từ trái nghĩa: lỏng, lỏng lẻo, mềm mỏng, mềm yếu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hai nước láng giềng có mối quan hệ mật thiết với nhau.
Hai chúng tôi gắn bó khăng khít với nhau từ hồi tấm bé.
Bức tường này được xây dựng vô vùng kiên cố.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tính cách mềm yếu rất khó để anh ấy đạt được thành công.
Chính sách quản lí còn lỏng lẻo.
Họ đối xử với nhau bằng sự mềm mỏng và tôn trọng.