Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hèn nhát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hèn nhát sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hèn nhát
Nghĩa: rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh
Đồng nghĩa: nhút nhát, bạc nhược
Trái nghĩa: dũng cảm, gan dạ, can đảm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Dương là một kẻ nhút nhát.
Vì sự bạc nhược của mình mà hắn ta đã khai ra chỗ ở của anh chiến sĩ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Nam đã dũng cảm nói ra sự thật với cô giáo.
Các chiến sĩ là những người vô cùng gan dạ.
Lớp trưởng can đảm đứng ra bảo vệ lớp.