Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giản dị
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giản dị sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Giản dị
Nghĩa: không có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt, không rắc rối
Từ đồng nghĩa: giản đơn, đơn thuần, thuần tuý, thô sơ
Từ trái nghĩa: phức tạp, rắc rối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cách ăn mặc của tôi vô cùng đơn giản.
- Suy nghĩ tất cả mọi việc một cách đơn thuần.
- Giản dị và tiết kiệm là đức tính vô cùng cao quý.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Phức tạp tất cả mọi chuyện lên một cách quá mức.
- Không nên gây rắc rối cho mọi người.
- Sau đây là một dãy số vô cùng phức tạp.