Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạnh nhạt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạnh nhạt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lạnh nhạt
Nghĩa: không biểu lộ tình cảm, thiếu sự thân mật trong tiếp xúc
Từ đồng nghĩa: hờ hững, lạnh lùng, lãnh đạm, thờ ơ
Từ trái nghĩa: thân thiện, gần gũi, thân mật, thắm thiết, cởi mở, nồng nhiệt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy luôn hờ hững với tất cả những chuyện xung quanh.
Anh ta luôn tỏ ra lạnh lùng với tất cả mọi người.
Ông ấy rất thờ ơ với gia đình nhỏ của mình.
Thái độ lạnh nhạt của anh ấy khiến mọi người cảm thấy tổn thương.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Gia đình họ luôn tiếp đón nồng nhiệt mỗi lần tôi ghé thăm.
Tình yêu quê hương thắm thiết.
Tính tình của anh ấy rất cởi mở với mọi người.
Bạn Trang lớp tôi là một người rất thân thiện.
Từ bao giờ họ lại có mối quan hệ thân mật đến vậy.