Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thống trị
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thống trị sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thống trị
Nghĩa: giữ vai trò chủ đạo, chi phối tất cả
Đồng nghĩa: chỉ huy, quản lí, cai trị
Trái nghĩa: bị trị
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Các giám đốc phải quản lí nhân viên một cách nghiêm khắc.
Vua Nguyễn đã cai trị cả một vùng rộng lớn.
Tướng quân đang chỉ huy đội quân chiến đấu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tầng lớp bị trị luôn bị áp bức bóc lột.