Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sinh trưởng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sinh trưởng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sinh trưởng
Nghĩa: (Cơ thể) lớn lên, tăng thêm dần về thể tích và khối lượng. Ra đời và lớn lên
Đồng nghĩa: phát triển, lớn lên, trưởng thành, mọc lên
Trái nghĩa: suy thoái, thui chột, tàn lụi, thoái trào, lụi tàn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cây non phát triển mạnh mẽ.
Cậu bé ấy lớn lên từng ngày.
Ông bố rất vui vì cậu con trai của mình trưởng thành hơn trước.
Nấm mọc lên sau cơn mưa.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Nền kinh tế đang có dấu hiệu suy thoái.
Tài năng của cậu ấy sẽ bị thui chột nếu không được luyện tập thường xuyên.
Nền văn minh Maya đã tàn lụi từ lâu.
Phong trào thi đua lao động đang có dấu hiệu thoái trào.
Cây cối lụi tàn vì bệnh tật.