Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiếu hạnh
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hiếu hạnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hiếu hạnh
Nghĩa: có lòng kính yêu, biết vâng lời cha mẹ
Từ đồng nghĩa: hiếu thảo, hiếu thuận
Từ trái nghĩa: bất hiếu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bà cụ rất vui khi có những người con hiếu thảo.
Con cái phải biết hiếu thuận với cha mẹ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ta là một đứa con bất hiếu.