Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thành công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thành công sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thành công
Nghĩa: đạt được kết quả hoặc mục tiêu đã đề ra
Đồng nghĩa: thành đạt, chiến thắng, hoàn thành
Trái nghĩa: thất bại, thua cuộc, thất vọng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chiến thắng trong cuộc đấu lần này chính là mục tiêu mà chúng tôi đã đặt ra.
Anh ấy bây giờ thật sự rất thành đạt.
Tôi đã hoàn thành bài tập này từ ngày hôm qua.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thất bại giúp chúng ta có thêm nhiều bài học.
Cô ấy đem lại cho chúng tôi rất nhiều niềm hi vọng nhưng cuối cùng lại bị thất vọng.
Họ đã thua cuộc trong trận đấu lần này.