Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phóng đại
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phóng đại sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phóng đại
Nghĩa: tạo một ảnh giống hệt vật hay ảnh đã có nào đó, nhưng kích thước lớn gấp nhiều lần; nói quá lên so với sự thật
Từ đồng nghĩa: khuếch đại, cường điệu, thổi phồng, phô trương, khoa trương
Từ trái nghĩa: thành thật, thật thà, khiêm tốn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chiếc loa này có thể khuếch đại âm thanh.
Anh ta chỉ đang phóng đại sự thật thôi.
Tin đồn bị thổi phồng đã gây hoang mang cho mọi người.
Kẻ khoe khoang thường thích phô trương sự giàu có của mình.
Hình như cậu hơi khoa trương quá rồi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu hãy nói chuyện thành thật với chúng tớ.
Tâm rất thật thà nên được nhiều người xung quanh yêu mến.
Hoa là học sinh giỏi của lớp nhưng cậu ấy vẫn luôn khiêm tốn.