Từ đồng nghĩa với Tìm tòi
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với Tìm tòi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Tìm tòi
Nghĩa: tìm kiếm một cách tỉ mỉ, kiên nhẫn để thấy ra, nghĩ ra
Từ đồng nghĩa: tìm kiếm, tìm hiểu, nghiên cứu, khám phá, tra cứu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy đang tìm kiếm chú chó bị thất lạc.
Em đang tìm hiểu về lịch sử Việt Nam.
Nghiên cứu khoa học.
Các nhà khoa học không ngừng khám phá những bí ẩn của vũ.
Em cần tra cứu từ điển để biết nghĩa của từ này.